http://quangcaosanpham.com/thietbinganhnuoc
Quảng Cáo Sản Phẩm  >>  e-Store
 
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XNK BÙI GIA PHÁT
Trang chủ |Giới thiệu |Bảo hành |Dịch vụ |Quy định |Hỗ trợ |Liên hệ
LOGO CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XNK BÙI GIA PHÁT
Email
Mật khẩu
 Quên mật khẩu
Đăng ký e-Store miễn phí
DANH SÁCH SẢN PHẨM
VAN, CO 24
 VAN THỞ 1
 CÁC LOẠI VAN - CO KHÁC 23
SẮT THÉP CÁC LOẠI 1
 KIM LOẠI KHÁC 1
BÌNH CHỌN DOANH NGHIỆP
1.0/5 (Có 1 bình chọn)
WEBSITE YÊU THÍCH
nhadatvang.vn
timsanpham.com
raovatdidong.vn
muabanraovat.com
quangcaosanpham.com
HỖ TRỢ BÁN HÀNG
THỐNG KÊ
Tổng số sản phẩm 25
Khách thăm e-Store 6.038
Ngày tham gia 23/06/2010
  Tên sản phẩm MẶT BÍCH TIÊU CHUẨN: JIS, BS, ANSY
  Hãng sản xuất CHINA
  Khách xem 1811
  Ngày cập nhật 03-04-2011
  Giá cả Vui lòng gọi
MẶT BÍCH TIÊU CHUẨN: JIS, BS, ANSY
THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ SẢN PHẨM

            MẶT BÍCH SẮT


SỬ DỤNG: lắp cho van và đường ống đẫn (ống thép, nhựa)
ĐẶC ĐIỂM:

  • Đúc bằng thép, bên ngoài phủ lớp phủ lớp chống gỉ.

  • Áp lực làm việc: 5kg.cm2, 10kg/cm,etc.

  • Tiêu chuẩn:BS, JIC, ANSI, etc.

  • Đường kính: 1/2"  ->24" (15mm đến 600mm)

PHÙ HỢP cho mọi công trình:

  1. CẤP THOÁT NƯỚC

  2. CÔNG NGHIỆP ĐIỆN

  3. CÔNG NGHIỆP HÓA DẦU

  4. HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG GA,KHÍ.

  5. HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG PCCC.

  6. HỆ THỐNG NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP.

  7. THỦY LỢI, MÔI TRƯỜNG.

  8. CÔNG NGHIỆP ĐÓNG TÀU.

 ĐẶC BIỆT: Chúng tôi nhận gia công mặt bích theo yêu cầu của công trình và cung cấp với số lượng lớn mặt bích, phụ kiện hàn, ren (co, tê, bầu), van công nghiệp với sản phẩm nhập khẩu chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế.

XIN HÃY NHẤC MÁY VÀ GỌI CHO CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ, GIAO HÀNG TẬN NƠI VỚI THỜI GIAN NHANH NHẤT
                      

 DĐ: 0982 384 688       Mr: THI                              E-MAIL: lapnghiep4.2010@yahoo.com.vn


                                         XIN CÁM ƠN !

Thông số kỹ thuật:
Ghi chú:
DN: đường kính danh nghĩa (mm).
T: chiều chiều cao (mm).
Do: đường kính trong (mm).
D: đường kính ngoài (mm)
C: khoảng cách tâm lỗ (mm).
n: số lỗ (mm)
H: đường kính lỗ (mm). 

          MB: BS 10K,16K                                                     MB: JIC 10K ,16K                                                       

DN

T(PN10)
BS 10K
T(PN16)
BS16K
Do D C n   H   T(PN10)
JIC 10K 
T(PN16)
JIC 16K
Do D C n H
 15  12  14  22.0  95  65  4  14  12  12  22.2  95  70  4  15
 20  12  16  27.6  105  75  4 14   14  14  27.7  100  75  4  15
 25  12  16  34.4  115  85  4  14  14  14  34.5.  125  90  4  19
 32  13  16  43.1  140  100  4  18  16  16  43.2  135  100  4  19
 40  13  16  49.0 150  110  4  18  16  16  49.1  140  105  4  19
 50  14  18  61.1 165  125  4  18  16  16  61.1  155  120  4  19
 65  16  18  77.1  185  145  4  18  18  18  77.1  175  140  4  19
 80  16  20  90.3  200  160  8  18  18  20  90.0  185  150  8  19
 100  18  20  115.9  220  180  8  18  18  22  115.4  210  175  8  19
 125  18  22  141.6 250  210  8  18  20  22  141.2  250  210  8  23
 150  20  22  170.5 285  240  8  22  22  24  166.6  280  240  8  23
 200  22  24  221.8 340  295  12  22  22  26  218.0  330  290  12 23 
 250  22  26  276.2 395  355  12  26  24  28  269.5  400  355  12  25
 300  24  28  327.6 445  410  12  26  24  30  321.0  445  400  16  25
 350  28  32  372.2 505  470  16  26  26  34  358.1  490  445  16  25
 400  32  36  423.7 565  525  16  30  28  38  409.0  560  510  16  27
 450  34  40  457.1 610  585  20  30  30  40  460.0  620  565  20  27
 500  38  44  513.6  670  650  20  33  30  42  511.0  675  620  20  27
 600  42  52  613.0  780  770  20  36  32  48  613.0  795  730  24  33